give a round of applause
/ɡɪv ə raʊnd ʌv əˈplɔːz/
Nghĩa thường dùng
cùng nhau vỗ tay
cụm từ
“Everyone gave a round of applause for the speaker.”Tất cả mọi người đã vỗ tay cho diễn giả.