Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give a round of applause

/ɡɪv ə raʊnd ʌv əˈplɔːz/

Nghĩa thường dùng

cùng nhau vỗ tay cụm từ

“Everyone gave a round of applause for the speaker.”Tất cả mọi người đã vỗ tay cho diễn giả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...