Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give a smile

/ɡɪv ə smaɪl/

Nghĩa thường dùng

mỉm cười với ai đó cụm từ

“He gave her a smile when he saw her.”Anh ấy đã mỉm cười với cô ấy khi thấy cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...