Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give a tongue-lashing

/ɡɪv ə ˈtʌŋˌlæʃɪŋ/

Nghĩa thường dùng

mắng mỏ ai đó một cách nghiêm khắc. cụm từ

“The manager gave him a tongue-lashing for being late.”Quản lý đã mắng anh ấy vì đến muộn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...