give a tongue-lashing
/ɡɪv ə ˈtʌŋˌlæʃɪŋ/
Nghĩa thường dùng
mắng mỏ ai đó một cách nghiêm khắc.
cụm từ
“The manager gave him a tongue-lashing for being late.”Quản lý đã mắng anh ấy vì đến muộn.