give a wake-up call
/ɡɪv ə ˈweɪkˌʌp kɔl/
Nghĩa thường dùng
khiến ai đó ngạc nhiên để nhận ra điều gì quan trọng
cụm từ
“The report gave us a wake-up call about our finances.”Báo cáo đã khiến chúng tôi nhận ra về tài chính.