Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give a wake-up call

/ɡɪv ə ˈweɪkˌʌp kɔl/

Nghĩa thường dùng

khiến ai đó ngạc nhiên để nhận ra điều gì quan trọng cụm từ

“The report gave us a wake-up call about our finances.”Báo cáo đã khiến chúng tôi nhận ra về tài chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...