Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give an account

/ɡɪv ən əˈkaʊnt/

Nghĩa thường dùng

giải thích hoặc mô tả điều gì đó cụm từ

“He gave an account of his travels in Europe.”Anh ấy đã giải thích về chuyến đi của mình ở châu Âu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...