Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give an account of

Nghĩa thường dùng

trình bày, thuật lại (một vấn đề, sự kiện) verb+prep+noun

“In this latest book, Marina Kass gives an account of Karl Marx’s philosophy.”Trong cuốn sách mới nhất này, Marina Kass trình bày về triết lý của Karl Marx.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...