Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give an honest opinion

/ɡɪv ən ˈɒnɪst əˈpɪnjən/

Nghĩa thường dùng

chia sẻ suy nghĩ thật sự của bạn mà không giấu diếm. cụm từ

“I appreciate it when you give an honest opinion about my work.”Tôi đánh giá cao khi bạn cho ý kiến chân thành về công việc của tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...