Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give an invitation

/ɡɪv æn ɪnˈvɪteɪʃən/

Nghĩa thường dùng

mời ai đó tham dự một sự kiện cụm từ

“She gave an invitation to her birthday party.”Cô ấy đã mời ai đó đến bữa tiệc sinh nhật của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...