Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give an update

/ɡɪv ən ˈʌpdeɪt/

Nghĩa thường dùng

cung cấp thông tin mới về một vấn đề cụm từ

“Please give me an update on the project status.”Xin hãy cho tôi biết thông tin mới về tình trạng dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...