Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give approval

/ɡɪv əˈpruːvəl/

Nghĩa thường dùng

phê duyệt, chấp thuận cụm từ

“The board gave approval for the acquisition plan.”Hội đồng quản trị đã phê duyệt kế hoạch mua lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...