Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give away to

/ɡɪv əˈweɪ tuː/

Nghĩa thường dùng

cho phép cái gì đó được nhận hoặc lấy cụm từ

“He gave away his position to the enemy.”Anh ấy đã tiết lộ vị trí của mình cho kẻ thù.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...