Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give children early exposure to

Nghĩa thường dùng

cho trẻ tiếp xúc sớm với cụm từ

“Programs that give children early exposure to science can foster a lifelong interest in the subject.”Các chương trình cho trẻ tiếp xúc sớm với khoa học có thể nuôi dưỡng sự quan tâm suốt đời đối với môn học này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...