Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give credit where it's due

/ɡɪv ˈkrɛdɪt wɛr ɪts dju/

Nghĩa thường dùng

công nhận đóng góp hoặc thành tựu của ai đó cụm từ

“She always gives credit where it's due, recognizing her team's hard work.”Cô ấy luôn công nhận đóng góp đúng chỗ, ghi nhận sự nỗ lực của đội ngũ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...