Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give custody to

Nghĩa thường dùng

trao quyền nuôi con cho (toà án hoặc ai đó) verb+prep

“The father applied for custody of the children, but the judge gave custody to the mother.”Người cha xin quyền nuôi con, nhưng toà đã trao quyền nuôi cho mẹ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...