Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give encouragement

/ɡɪv ɪnˈkɜrɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

động viên ai đó cụm từ

“Teachers should give encouragement to their students.”Giáo viên nên động viên học sinh của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...