Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give it a miss

/ɡɪv ɪt ə mɪs/

Nghĩa thường dùng

quyết định không tham gia hoặc tham dự điều gì đó cụm từ

“I think I'll give the party a miss this year.”Tôi nghĩ năm nay tôi sẽ không tham dự bữa tiệc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...