Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give it to you straight

/ɡɪv ɪt tə jʊ steɪt/

Nghĩa thường dùng

cung cấp thông tin trung thực và trực tiếp cụm từ

“I'll give it to you straight; the project is behind schedule.”Tôi sẽ nói thẳng với bạn; dự án đang chậm tiến độ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...