Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give motivation

/ɡɪv ˌmoʊtɪˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích ai đó hành động hoặc đạt được điều gì cụm từ

“Teachers should give motivation to their students.”Giáo viên nên khuyến khích học sinh của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...