Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give out to

/ɡɪv aʊt tu/

Nghĩa thường dùng

bày tỏ sự tức giận hoặc thất vọng động từ

“He gave out to the team for not meeting the deadline.”Anh ấy đã bày tỏ sự tức giận với đội vì không hoàn thành đúng hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...