give out to
/ɡɪv aʊt tu/
Nghĩa thường dùng
bày tỏ sự tức giận hoặc thất vọng
động từ
“He gave out to the team for not meeting the deadline.”Anh ấy đã bày tỏ sự tức giận với đội vì không hoàn thành đúng hạn.