Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give somebody advice

/ˌɡɪv ədˈvaɪs/

Nghĩa thường dùng

khuyên ai, cho ai lời khuyên cụm từ

“My teacher gave me some useful advice before the IELTS exam.”Cô giáo cho tôi vài lời khuyên hữu ích trước kỳ thi IELTS.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...