Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone a break from

/ɡɪv ˈsʌm.wʌn ə breɪk frʌm/

Nghĩa thường dùng

cho ai đó nghỉ ngơi khỏi cái gì đó cụm từ

“You should give yourself a break from work.”Bạn nên cho mình một khoảng thời gian nghỉ ngơi khỏi công việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...