Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone a chance to contribute

/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə ʧæns tə kənˈtrɪbjut/

Nghĩa thường dùng

cho ai đó cơ hội để đóng góp ý kiến cụm từ

“The project gives volunteers a chance to contribute to the community.”Dự án này cho các tình nguyện viên cơ hội để đóng góp cho cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...