Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone a chance to improve

/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə ʧæns tə ɪmˈpruv/

Nghĩa thường dùng

cho ai đó cơ hội để trở nên tốt hơn cụm từ

“The training program gives employees a chance to improve their skills.”Chương trình đào tạo cho nhân viên cơ hội để cải thiện kỹ năng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...