Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone a chance to lead

/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə ʧæns tə liːd/

Nghĩa thường dùng

cho ai đó cơ hội để lãnh đạo cụm từ

“The program gives young leaders a chance to lead projects.”Chương trình này cho các nhà lãnh đạo trẻ cơ hội để lãnh đạo các dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...