Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone a chance to participate

/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə ʧæns tə pɑrˈtɪsɪpeɪt/

Nghĩa thường dùng

cho ai đó cơ hội để tham gia vào điều gì đó cụm từ

“The event gives everyone a chance to participate in the discussions.”Sự kiện cho mọi người cơ hội để tham gia vào các cuộc thảo luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...