Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone a chance to relax

/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə ʧæns tə rɪˈlæks/

Nghĩa thường dùng

cho ai đó thời gian để nghỉ ngơi cụm từ

“After a long week, it's important to give yourself a chance to relax.”Sau một tuần dài, điều quan trọng là cho bản thân thời gian để nghỉ ngơi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...