Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone a goal

/ɡɪv ˈsʌmwʌn ə ɡoʊl/

Nghĩa thường dùng

đặt mục tiêu cho ai đó đạt được cụm từ

“I want to give my team a goal for this project.”Tôi muốn đặt ra một mục tiêu cho nhóm của mình trong dự án này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...