Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone a hard time

/ɡɪv ˈsʌmwʌn ə hɑrd taɪm/

Nghĩa thường dùng

làm cho ai đó gặp khó khăn cụm từ

“Don't give him a hard time; he’s just trying his best.”Đừng làm khó anh ấy; anh ấy chỉ đang cố gắng hết sức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...