Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone a jolt

/ɡɪv ˈsʌmwʌn ə dʒoʊlt/

Nghĩa thường dùng

khiến ai đó bất ngờ hoặc sốc đột ngột cụm từ

“The loud noise gave me a jolt.”Âm thanh lớn đã khiến tôi bất ngờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...