Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone a leg to stand on

/ɡɪv ˈsʌmwʌn ə lɛɡ tu stænd ɒn/

Nghĩa thường dùng

Cung cấp cho ai đó lý do hoặc sự hỗ trợ. cụm từ

“Without evidence, she doesn't have a leg to stand on in the argument.”Không có bằng chứng, cô ấy không có lý do để bênh vực trong cuộc tranh cãi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...