Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone a nudge

/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə nʌdʒ/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích nhẹ nhàng ai đó hành động cụm từ

“Sometimes, we need to give our friends a nudge to pursue their dreams.”Đôi khi, chúng ta cần khuyến khích bạn bè theo đuổi ước mơ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...