Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone a pat on the back

/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə pæt ɒn ðə bæk/

Nghĩa thường dùng

khen ngợi hoặc chúc mừng ai đó cụm từ

“He gave her a pat on the back for her achievement.”Anh ấy đã khen ngợi cô ấy vì thành tích của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...