Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone a piece of one's mind

/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə piːs ʌv wʌnz maɪnd/

Nghĩa thường dùng

nói cho ai đó biết cảm giác của bạn về điều gì đó, đặc biệt khi tức giận cụm từ

“She gave him a piece of her mind after the argument.”Cô ấy đã nói cho anh ấy biết cảm xúc của mình sau cuộc cãi vã.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...