Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone a piece of your mind

/ɡɪv ˈsʌmwʌn ə piːs ʌv jɔr maɪnd/

Nghĩa thường dùng

nói cho ai đó biết ý kiến của bạn, đặc biệt nếu đó là ý kiến chỉ trích cụm từ

“I told my boss what I thought; I gave him a piece of my mind.”Tôi đã nói với sếp những gì tôi nghĩ; tôi đã nói cho anh ấy biết ý kiến của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...