Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone a reality check

/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə riˈælɪti tʃɛk/

Nghĩa thường dùng

giúp ai đó thấy sự thật về một tình huống cụm từ

“His friend gave him a reality check about his expectations.”Người bạn của anh đã giúp anh thấy thực tế về kỳ vọng của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...