Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone a reason to believe in themselves

/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə ˈrizən tə bɪˈliv ɪn ðɛmˈsɛlvz/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích ai đó tin tưởng vào bản thân cụm từ

“Teachers should give students a reason to believe in themselves.”Giáo viên nên khuyến khích học sinh tin tưởng vào bản thân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...