Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone a reason to celebrate

Nghĩa thường dùng

cung cấp cho ai đó lý do để vui mừng. cụm từ

“The good news gave her a reason to celebrate.”Tin tốt đã cho cô ấy một lý do để vui mừng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...