Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone a reason to learn

Nghĩa thường dùng

cung cấp cho ai đó lý do để học hỏi. cụm từ

“The new technology gave students a reason to learn more.”Công nghệ mới đã cho sinh viên lý do để học hỏi nhiều hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...