Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone a reason to trust

Nghĩa thường dùng

cung cấp cho ai đó lý do để tin tưởng. cụm từ

“His honesty gave her a reason to trust him.”Sự trung thực của anh ấy đã cho cô ấy lý do để tin tưởng anh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...