give someone a reason to try
Nghĩa thường dùng
khuyến khích ai đó nỗ lực
cụm từ
“He always gives me a reason to try harder.”Anh ấy luôn cho tôi lý do để cố gắng hơn.
Từ điển Anh–Việt
111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He always gives me a reason to try harder.”Anh ấy luôn cho tôi lý do để cố gắng hơn.
Đang tải...