Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone a run for their money

/ɡɪv ˈsʌmwʌn ə rʌn fɔr ðɛr ˈmʌni/

Nghĩa thường dùng

Thách thức ai đó trong một cuộc thi hoặc tình huống. cụm từ

“The new competitor gave the established brand a run for their money.”Đối thủ mới đã thách thức thương hiệu lâu đời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...