give someone a rundown
/ɡɪv ˈsʌmwʌn ə ˈrʌndaʊn/
Nghĩa thường dùng
Cung cấp một tóm tắt hoặc giải thích về điều gì đó.
cụm từ
“Can you give me a rundown of the meeting?”Bạn có thể tóm tắt cuộc họp cho tôi không?