Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone a rundown

/ɡɪv ˈsʌmwʌn ə ˈrʌndaʊn/

Nghĩa thường dùng

Cung cấp một tóm tắt hoặc giải thích về điều gì đó. cụm từ

“Can you give me a rundown of the meeting?”Bạn có thể tóm tắt cuộc họp cho tôi không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...