Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone a shoulder to cry on

/ɡɪv ˈsʌmwʌn ə ˈʃoʊldər tu kraɪ ɑn/

Nghĩa thường dùng

Cung cấp sự hỗ trợ và an ủi cho ai đó đang gặp khó khăn. cụm từ

“She was there to give him a shoulder to cry on after his breakup.”Cô ấy đã ở đó để an ủi anh ấy sau khi chia tay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...