give someone a shoulder to cry on
/ɡɪv ˈsʌmwʌn ə ˈʃoʊldər tu kraɪ ɑn/
Nghĩa thường dùng
Cung cấp sự hỗ trợ và an ủi cho ai đó đang gặp khó khăn.
cụm từ
“She was there to give him a shoulder to cry on after his breakup.”Cô ấy đã ở đó để an ủi anh ấy sau khi chia tay.