Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone a suggestion

/ɡɪv ˈsʌm.wʌn ə səˈdʒɛs.tʃən/

Nghĩa thường dùng

cung cấp một ý tưởng hoặc lời khuyên cụm từ

“I can give you a suggestion for your project.”Tôi có thể cho bạn một lời khuyên cho dự án của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...