Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone a taste of their own medicine

/ɡɪv ˈsʌmwʌn ə teɪst ʌv ðɛr oʊn ˈmɛdɪsɪn/

Nghĩa thường dùng

Đối xử với ai đó như cách họ đối xử với người khác, đặc biệt là xấu. cụm từ

“He was rude to everyone, so she gave him a taste of his own medicine.”Anh ấy thô lỗ với mọi người, vì vậy cô ấy đã đối xử với anh ấy như vậy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...