Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone a voice

/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə vɔɪs/

Nghĩa thường dùng

cho ai đó cơ hội để bày tỏ ý kiến cụm từ

“The project aims to give children a voice in their community.”Dự án này nhằm mục đích cho trẻ em cơ hội bày tỏ ý kiến trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...