Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone a wake-up call

Nghĩa thường dùng

khiến ai đó nhận ra một vấn đề cụm từ

“Losing the game was a wake-up call for the team.”Thua trận là một lời cảnh tỉnh cho đội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...