Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone a warm welcome

Nghĩa thường dùng

chào đón ai nồng nhiệt verb+pron+adj

“They give them a warm welcome when they step on board.”Họ chào đón nồng nhiệt khi khách lên máy bay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...