Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone a wide berth

/ɡɪv ˈsʌmwʌn ə waɪd bɜrθ/

Nghĩa thường dùng

Tránh tiếp cận quá gần với ai đó hoặc cái gì đó. cụm từ

“I always give him a wide berth after our last argument.”Tôi luôn tránh xa anh ấy sau cuộc cãi nhau lần trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...