give someone a wide berth
/ɡɪv ˈsʌmwʌn ə waɪd bɜrθ/
Nghĩa thường dùng
Tránh tiếp cận quá gần với ai đó hoặc cái gì đó.
cụm từ
“I always give him a wide berth after our last argument.”Tôi luôn tránh xa anh ấy sau cuộc cãi nhau lần trước.