Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone an ear

/ɡɪv ˈsʌm.wʌn ən ɪr/

Nghĩa thường dùng

lắng nghe ai đó cụm từ

“I’m here to give you an ear if you need to talk.”Tôi ở đây để lắng nghe bạn nếu bạn cần nói chuyện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...